Dự án khu trang trai nuôi trồng thủy sản

Dự án khu trang trai nuôi trồng thủy sản nuôi cá ba sa, nuôi tôm xuất khẩu

Dự án khu trang trai nuôi trồng thủy sản

  • Mã SP:THỦY SẢN
  • Giá gốc:75,000,000 vnđ
  • Giá bán:70,000,000 vnđ Đặt mua

Dự án khu trang trai nuôi trồng thủy sản nuôi cá ba sa, nuôi tôm xuất khẩu

NỘI DUNG

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN TRANG TRẠI NUÔI CÁ BA SA

I.1. Giới thiệu chủ đầu tư

I.2. Đơn vị tư vấn lập phương án đầu tư xây dựng công trình

I.3. Mô tả sơ bộ dự án

I.4. Cơ sở pháp lý triển khai dự án

CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

II.1. TỔNG QUAN VỀ NỀN KINH TẾ VIỆT NAM

II.1.1  Tổng quan về nền kinh tế vĩ mô Việt Nam 2011:

II.2. Tổng quan về dân số và kinh tế xã hội tỉnh Long An.

II.3. Nhu cầu tiêu thụ

CHƯƠNG III: SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

III.1. Khái quát chung và sự cần thiết phải đầu tư dự án

III.2. Mục tiêu đầu tư khu du lịch sinh thái và nuôi trồng thủy sản

III.3. Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng

CHƯƠNG IV: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

IV.1. Mô tả địa điểm xây dựng

IV.2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội huyện Mộc Hóa và khu vực Dự án

1.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1.1. Điều kiện về địa lý và địa chất

1.1.1.1. Đặc điểm địa hình

1.1.1.2. Đặc điểm địa chất

1.1.2. Điều kiện về khí tượng – thủy văn

1.1.2.1. Về khí tượng

a) Nhiệt độ không khí

1.1.2.2. Về thủy văn, nguồn nước

b) Nước ngầm

IV.2.1. Hiện trạng sử dụng đất

IV.3.1. Đất tại khu vực dự án

IV.3.2. Công trình kiến trúc khác

IV.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật

IV.4.1. Đường giao thông

IV.4.2. Hệ thống thoát nước mặt

IV.4.3. Hệ thống thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường

V.4.4. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng

IV.5. Nhận xét chung về hiện trạng

CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ GIẢI PHÒNG MẶT BẰNG

5.1 Tổng quĩ đất đầu tư xây dựng công trình

5.2 Chính sách bồi thường - Mô tả hiện trạng khu đất

5.3 Tiền thuê đất

CHƯƠNG VI: QUI MÔ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

VI.1. Phạm vi dự án

VI.2. Lựa chọn mô hình thiết kế xây dựng công trình

VI.2.1. Mô hình đầu tư Khu nuôi trồng thủy sản Mộc Hóa

VI.2.2. Thiết kế ao nuôi:

CHƯƠNG VII: GIẢI PHÁP QUI HOẠCH - THIẾT KẾ XÂY DỰNG

VII.1. Các hạng mục công trình

VII.2. Giải pháp thiết kế công trình

VII.2.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án

VI.2.2. Giải pháp quy hoạch:

VII.2.3. Giải pháp bố trí mặt bằng:

VII.2.4. Giải pháp kết cấu:

VII.2.5. Giải pháp kỹ thuật

VII.3. Qui hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật

VII.3.1. Đường giao thông chính

VII.3.2. Quy hoạch chuẩn bị đất xây dựng:

VII.3.3. Hệ thống thoát nước mặt:

VII.3.4. Hệ thống thoát nước bẩn – vệ sinh môi trường:

VII.3.5. Hệ thống cấp nước:

VII.3.6. Hệ thống cấp điện – chiếu sáng công cộng:

VII.4. Xây dựng đường, sân bãi

VII.6. Hạ tầng kỹ thuật

CHƯƠNG VIII: QUY TRÌNH KỸ THUẬT NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM

VIII.1. Kỹ thuật nuôi cá tra

VIII.2. Một số đặc điểm cá Tra nuôi

VIII.3. Quy trình kỹ thuật ương cá thịt

CHƯƠNG IX: PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

IX.1. Phương án hoạt động và sử dụng người lao động

IX.2. Phương án sử dụng lao động địa phương

CHƯƠNG X: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÔNG TRÌNH

X.1. Tiến độ thực hiện - Tiến độ của dự án

X.3. Sơ đồ tổ chức thi công

X.4. Thiết bị thi công chính

X.5. Hình thức quản lý dự án

CHƯƠNG XI: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

XI.1. Đánh giá tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng

XI.1.1. Giới thiệu chung

XI.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường

XI.2. Đánh giá tác động môi trường khi dự án đi vào hoạt động

CHƯƠNG XII: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

XII.1. Cơ sở lập Tổng mức đầu tư

XII.2. Nội dung Tổng mức đầu tư

CHƯƠNG XIII: VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

XIII.1. Nguồn vốn đầu tư của dự án

XIII.2. Phương án hoàn trả vốn vay

CHƯƠNG XIV: HIỆU QUẢ KINH TẾ - TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

XIV.1. Phân tích hiệu quả kinh tế xã hội

XIV.2. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán

XIV.3. Tính toán chi phí

XIV.4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án

XIV.5. Đánh giá ảnh hưởng Kinh tế - Xã hội

CHƯƠNG XV: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

XV.1. Kết luận

XV.2. Kiến nghị

 

GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN TRANG TRAI NUÔI CÁ BA SA

I.1. Giới thiệu chủ đầu tư

-  Tên công ty :  Công ty CP Phát triển hạ tầng & BĐS Thái Bình Dương

- Địa chỉ:  31/21 Kha Vạn Cân, KP 5, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP.HCM

-  Giấy phép KD : số 0303614496 do Sở kế hoạch-Đầu tư TP. HCM cấp (lần thay đổi thứ 16) ngày 19/4/2012;

-  Điện thoại         :    08 37269701         -         Fax:   08 37269872   

-  Đại diện          :      Phạm Đức Tấn   ;   Chức vụ: Tổng Giám Đốc

Công ty CP Phát triển hạ tầng & BĐS Thái Bình Dương có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện các dự án đầu tư xây dựng lớn.

I.2. Đơn vị tư vấn lập phương án đầu tư xây dựng công trình

- Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Minh Phương

- Địa chỉ : 156 Nguyễn Văn Thủ, phường ĐaKao, quận 1, Tp.HCM.

- Điện thoại : (08) 22142126  ;  Fax: (08) 39118579

I.3. Mô tả sơ bộ dự án trang trai nuôi trồng thủy sản, nuôi cá ba sa

- Tên dự án:     Khu nuôi trồng thủy sản Mộc Hóa

- Địa điểm: Tại xã Thạnh Hưng, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An.

- Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới.

Dự án sẽ bao gồm các hạng mục sau :

- Khu ao nuôi thủy sản :  30 ha ;

- Khu ao xử lý nước ( ao chứa, ao lắng và ao xử lý nước thải) : 10 ha ;

- Ao thí nghiệm nuôi cá : 1 ha ;

- Hệ thống nương cấp nước sạch đã qua xử lý (cống điều tiết, cống ngầm, kênh mương, trạm bơm, đường ống cấp nước) : 2,5 ha

- Hệ thống nương thoát nước bẩn dẫn về khu xử lý nước thải (cống điều tiết, cống ngầm, kênh mương, trạm bơm, đường ống thoát nước) : 1,5 ha

- Hệ thống đường giao thông, đê bao, đường nội vùng : 2 ha ;

- Khu nhà điều hành, kho chế biến và kho chứa thức ăn : 0,5 ha ;

- Hệ thống điện, hệ thống chống sét,….

I.1. Phạm vi dự án trang trai nuoi cá ba sa

- Đầu tư xây dựng Khu nuôi trồng thủy sản Mộc Hóa tại huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An trên khu đất 50 ha .

I.2. Lựa chọn mô hình thiết kế xây dựng công trình

I.2.1.  Mô hình đầu tư Khu nuôi trồng thủy sản Mộc Hóa

 

Thứ tự

Khu nuôi trồng thủy sản

ĐVT

 Khối lượng

1

Đào ao nuôi cá 42 ha mặt nước = 300000 x 1,5 = 450000 m3

m3

450,000

2

Đào đất khu xử lý nước thải 2 ha= 20000 x 1,5 = 30000

m3

30,000

3

Đắp mương cấp nước chính = 800 x 6x32 = 153,600

m3

153,600

4

Đắp mương thoát nước chính = 800 x 6x32 = 153,600

m3

153,600

5

Đắp đất khu trạm bơm

m3

1,617

6

Đắp đê bao chính

m3

105,000

7

Đắp đê bao phụ

m3

118,800

8

Đắp đất nền khu nhà điều hành, nhà kho

m3

75,000

9

Xây dựng nhà điều hành

m2

250

10

Xây dựng nhà bảo vệ

m2

64

11

Xây dựng nhà kho

m2

250

12

Xây nhà 04 trạm bơm

m2

320

13

Cống ly tâm D500

m

1,450

14

Trải nền bê tông mặt đê cấp nước M200 = 1000x3,6x6x0,15

m3

3,240

15

Trải nền bê tông mặt đê thoát nước M200 = 1000x3,6x6x0,15

m3

3,240

16

Trải nền bê tông mặt đê bao chính M200

m3

2,800

17

Xây kè đá hộc vữa M100 cấp nước

m3

12,500

18

Xây kè đá hộc vữa M100 thoát nước

m3

20,000

19

BTCT miệng cống thu và thoát nước

m3

440

 

1. Khu nuôi cá thịt, nhà kho, văn phòng:

Chiếm tỷ lệ diện tích 60%-70% tổng diện tích (30ha-35ha). Hệ thống bờ bao vượt lũ kết hợp với giao thông nội bộ để thuận tiện việc đi lại và vận chuyển vật tư đến các ao nuôi. Ngoài ra dự án phải bố trí các hạng mục công trình với quy mô diện tích được tính toán đáp ứng yêu cầu về công nghệ và trình độ sản xuất.

2. Khu xử lý nước thải, bùn bã hữu cơ:

Chiếm tỷ lệ diện tích 10%-20% tổng diện tích (5ha-8ha). Khu xử lý bùn được bố trí tại hai khu vực: khu 5 ha riêng biệt. Còn khu xử lý nước thải được bố trí nằm hoàn toàn trong khu 50 ha, có tác dụng lắng lọc nước, xử lý và cải thiện chật lượng nước trước khi thải ra môi trường xung quanh để hạn chế dịch bệnh lây lan trong vùng dự án và không ảnh hưởng đến nguồn nước sinh hoạt của cư dân quanh vùng. Đây là điều kiện bắt buộc phải có ở các vùng nuôi tập trung cho sản lượng lớn nhằm thực hiện mục tiêu phát triển thủy sản ổn định và bền vững.

3. Hệ thống hạ tầng phục vụ sản xuất:

Điện: để chủ động trong việc cung cấp điện cho các thiết bị phục vụ sản xuất và kết hợp với nhu cầu sử dụng điện sinh hoạt trong vùng. Dự án cần đầu tư một đường điện 3 pha nối với mạng lưới điện ở khu vực Mộc Hóa. Bố trí một trạm biến áp 250KVA và hạ thế độc lập 3 pha. Dự án sẽ phối hợp với Cty Điện Lực 2 chi nhánh Long An để thiết kế và thi công.

Giao thông và đi lại: dự án thuận tiện về đường thủy lẫn đường bộ nên sẽ đầu tư, ghe xuồng, cầu, bến vận chuyển hàng hóa.

 

I.2.2. Thiết kế ao nuôi:

1. Ao nuôi có đặc điểm như sau:

- Diện tích ao nuôi từ 5.000 - 10.000m2. Hình dạng tùy thuộc vào địa hình nơi xây dựng, nhưng tốt nhất nên có hình chữ nhật để thuận tiện cho việc quản lý và thu hoạch.

- Bờ ao chắc chắn, không bị lún hoặc nứt vỡ và chống lũ triệt để. Bờ bao kết hợp với giao thông đi lại trong khu vực dự án.

- Ao có hệ thống cấp thoát nước độc lập để không gây ô nhiễm bẩn và lây lan mầm bệnh cho khu vực xung quanh.

2. Ao điển hình: 10.000m2

- Ao được thiết kế theo hướng Đông - Tây.

- Diện tích mặt nước ao nuôi: 120,5m x 83m = 10.001,5m2

- Diện tích đáy ao: 116,5m x 75m = 8.737,5m2

- Diện tích trung bình ao: (10.001,5 + 8.737,5)m2 = 9.369,5m2

- Thể tích nước ao nuôi trung bình: 9.369,5m2 x 3,5 = 32.793m3

- Đáy ao nghiêng về phía cống thoát nước độ dốc 1%.

Nhu cầu về nguyên liệu khu nuôi thủy sản:

Con giống: nhu cầu con giống rất lớn, phải đảm bảo đạt sản lượng và chất lượng. Trong điều kiện dự án chưa có trại sản xuất nên phải ký hợp đồng với các nơi cung cấp giống trong, ngoài tỉnh hoặc các cơ sở giống có uy tín. Nhu cầu con giống cho một vòng sản xuất đến năm định hình là 300000 m2*35con*2vụ =21 triệu con/năm, giá cá giống bình quân 2,200 đồng/con. Chi phí tiền cá giống một năm là 21.000.000 conx 2.200 đồng = 39,6 tỷ đồng.

Thức ăn cho cá nuôi: để đạt sản lượng thủy sản 10.500 tấn/năm, hệ số tiêu tốn thức ăn là 1,7:1. Tổng nhu cầu thức ăn là 17.850 tấn/năm. Giá 1 kg thức ăn bình quân là 9.500 đồng/kg. Chí phí thức ăn mỗi năm là = 17.850 x9,5x1,7 = 169,575 tỷ đồng.

Bảng tổng hợp chí phí 05 năm đầu của dự án:

- Chi phí tăng 5% cho mỗi năm tiếp theo trong 5 năm đầu của dự án Chi phí tiếp thị quảng cáo chiếm 2 – 5% Doanh thu

- Chi phí điện, nước 1% -2% DT

- Chi phí bảo trì  : 0,5%-2% giá trị tài sản

- Chi phí lương cho nhân viên : (bảng tính).

- Chi phí bảo hiển XH, Y tế, trợ cấp : (bảng tính)

- Chi phí bảo hiểm tài sản (0,3% tài sản )

Bảng tổng hợp chí phí 05 năm đầu của dự án:

Chi phí tăng 5% cho mỗi năm tiếp theo trong 5 năm đầu của dự án

STT

Nội dung

Năm vận hành

 

 

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

1

Chi phí điện, nước,… bằng 1-3% DT

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

2

Chi phí tiếp thị, quảng cáo, ... (0,5%DT)

556,500

556,500

556,500

556,500

556,500

3

Chi phí trả lãi vay vốn đầu tư

13,450,875

11,494,992

9,226,167

6,594,330

3,541,400

4

Chi phí trả lương

3,498,000

3,498,000

3,498,000

3,602,940

3,602,940

5

Chi phí bảo hiểm xã hội, y tế

436,080

436,080

436,080

436,080

436,080

6

Chi phí điện thoại bằng 0.1% DT

278,250

278,250

278,250

278,250

278,250

7

Chi phí sữa chữa lớn (2% giá thiết bị/năm)

 

 

119,134

 

 

8

Chi phí sửa chữa thường xuyên (1 - 2% giá XL/năm)

429,652

429,652

429,652

429,652

429,652

9

Chi phí bảo hiểm tài sản cố định (0,3%/năm)

146,766

146,766

146,766

146,766

146,766

10

Khấu hao tài sản cố định

10,828,665

10,828,665

10,828,665

10,828,665

10,828,665

11

Chi phí cho khu du lịch: nguyên liệu đầu vào, thức ăn, nước uống, ...

1,200,000

1,200,000

1,200,000

1,200,000

1,200,000

12

Chi phí vôi, hóa chất xử lý ao, thuốc phòng bệnh…

169,575,000

169,575,000

169,575,000

169,575,000

169,575,000

13

Chi phí thức ăn nuôi cá tra

39,600,000

39,600,000

39,600,000

39,600,000

39,600,000

14

Chi phí mua cá giống

244,173,538

242,217,655

240,067,964

237,421,933

234,369,003

*

Tổng cộng

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

 

 

STT

Nội dung

Năm vận hành

 

 

 

Năm 6

Năm 7

Năm 8

Năm 9

Năm 10

1

Chi phí điện, nước,… bằng 1-3% DT

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

2

Chi phí tiếp thị, quảng cáo, ... (0,5%DT)

556,500

556,500

556,500

556,500

556,500

3

Chi phí trả lãi vay vốn đầu tư

 

 

 

 

 

4

Chi phí trả lương

3,602,940

3,711,028

3,711,028

3,711,028

3,822,359

5

Chi phí bảo hiểm xã hội, y tế

436,080

436,080

436,080

436,080

436,080

6

Chi phí điện thoại bằng 0.1% DT

278,250

278,250

278,250

278,250

278,250

7

Chi phí sữa chữa lớn (2% giá thiết bị/năm)

119,134

 

 

119,134

 

8

Chi phí sửa chữa thường xuyên (1 - 2% giá XL/năm)

429,652

429,652

429,652

429,652

429,652

9

Chi phí bảo hiểm tài sản cố định (0,3%/năm)

146,766

146,766

146,766

146,766

146,766

10

Khấu hao tài sản cố định

10,828,665

10,828,665

824,933

824,933

824,933

11

Chi phí cho khu du lịch: nguyên liệu đầu vào, thức ăn, nước uống, ...

1,200,000

1,200,000

1,200,000

1,200,000

1,200,000

12

Chi phí vôi, hóa chất xử lý ao, thuốc phòng bệnh

169,575,000

169,575,000

169,575,000

169,575,000

169,575,000

13

Chi phí thức ăn nuôi cá tra

39,600,000

39,600,000

39,600,000

39,600,000

39,600,000

14

Chi phí mua cá giống

230,946,737

230,935,691

220,931,959

221,051,093

221,043,290

*

Tổng cộng

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

4,173,750

 

Bảng tổng hợp doanh thu của dự án: 

Doanh thu cho nuôi cá tra:

Sản phẩm chủ yếu của dự án là cá tra, được nuôi theo quy trình kỹ thuật tiên tiến với hàm lượng dinh dưỡng cao phù hợp với yêu cầu thị hiếu của thị trường, sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Sản lượng dự kiến đến năm định hình là 10.500 tấn/năm sản phẩm chính, trong đó chỉ có 95% sản lượng đạt thương phẩm và 5% sản phẩm dạt.

Doanh thu dự kiến cho một ao = 10000 m2 là = 350 tấn x26.500.000 đồng = 9.275.000.000 đồng (9,275 tỷ đồng/ao). Doanh thu của 30 ao là = 278,250 tỷ đồng/năm.

 

Bảng tổng hợp doanh thu của dự án:

 

 

 

 

 

 

STT

Hạng mục

Năm hoạt động của dự án

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

 

Doanh thu từ nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

1

Doanh thu từ 30 ao nuôi cá tra

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

 

Tổng cộng doanh thu

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

STT

Hạng mục

Năm hoạt động của dự án

Năm 6

Năm 7

Năm 8

Năm 9

Năm 10

 

Doanh thu từ nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

1

Doanh thu từ 30 ao nuôi cá tra

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

 

Tổng cộng doanh thu

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

 

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế của dự án đầu tư xây dựng.

Bảng cân đối lổ lãi

TT

 

Nội dung

Năm hoạt động

 

 

 

 

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

1

Doanh thu chưa thuế VAT

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

2

Chi phí SXKD chưa thuế VAT

244,173,538

242,217,655

240,067,964

237,421,933

234,369,003

3

Thu nhập chịu thuế

34,076,462

36,032,345

38,182,036

40,828,067

43,880,997

4

Thuế thu nhập DN ( 25% )

8,519,115

9,008,086

9,545,509

10,207,017

10,970,249

5

Lợi nhuận dòng

25,557,346

27,024,259

28,636,527

30,621,050

32,910,748

6

Lợi nhuận cộng dồn

25,557,346

52,581,605

81,218,132

111,839,182

144,749,930

7

Lợi nhuận bq/năm

38,607,859

 

 

 

 

 

TT

 

Nội dung

Năm hoạt động

 

 

 

 

 

Năm 6

Năm 7

Năm 8

Năm 9

Năm 10

1

Doanh thu chưa thuế VAT

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

2

Chi phí SXKD chưa thuế VAT

230,946,737

230,935,691

220,931,959

221,051,093

221,043,290

3

Thu nhập chịu thuế

47,303,263

47,314,309

57,318,041

57,198,907

57,206,710

4

Thuế thu nhập DN ( 25% )

11,825,816

11,828,577

14,329,510

14,299,727

14,301,677

5

Lợi nhuận dòng

35,477,447

35,485,731

42,988,531

42,899,180

42,905,032

6

Lợi nhuận cộng dồn

180,227,377

215,713,108

258,701,639

301,600,819

344,505,852

7

Lợi nhuận bq/năm

38,607,859

 

 

 

 

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế của dự án đầu tư xây dựng.

STT

Các chỉ tiêu

Năm hoạt động

 

 

 

 

năm 0

năm 1

năm 2

năm 3

năm 4

năm 5

A

Dòng tiền vào (chưa VAT)

 

 

 

 

 

 

-

Doanh thu hàng năm

 

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

 

Cộng doanh thu

 

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

B

Dòng tiền ra (chưa VAT)

113,348,772

 

 

 

 

 

-

Chi phí SXKD

 

244,173,538

242,217,655

240,067,964

237,421,933

234,369,003

-

Thuế thu nhập

 

8,519,115

9,008,086

9,545,509

10,207,017

10,970,249

 

Cộng chi phí

113,348,772

252,692,654

251,225,741

249,613,473

247,628,950

245,339,252

C

Luồng tiền hoạt động sau thuế (A-B)

-113,348,772

25,557,346

27,024,259

28,636,527

30,621,050

32,910,748

D

Lũy kế

-113,348,772

-87,791,426

-60,767,167

-32,130,640

-1,509,590

31,401,158

STT

Các chỉ tiêu

Năm hoạt động

 

 

 

 

Năm 6

Năm 7

Năm 8

Năm 9

Năm 10

 

A

Dòng tiền vào (chưa VAT)

 

 

 

 

 

 

-

Doanh thu hàng năm

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

 

 

Cộng doanh thu

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

278,250,000

 

B

Dòng tiền ra (chưa VAT)

 

 

 

 

 

 

-

Chi phí SXKD

230,946,737

230,935,691

220,931,959

221,051,093

221,043,290

 

-

Thuế thu nhập

11,825,816

11,828,577

14,329,510

14,299,727

14,301,677

 

 

Cộng chi phí

242,772,553

242,764,269

235,261,469

235,350,820

235,344,968

 

C

Luồng tiền hoạt động sau thuế (A-B)

35,477,447

35,485,731

42,988,531

42,899,180

42,905,032

 

D

Lũy kế

66,878,605

102,364,336

145,352,867

188,252,047

231,157,079

 

Dự án khu trang trai nuôi trồng thủy sản nuôi cá ba sa, nuôi tôm xuất khẩu

NỘI DUNG Dự án trang trại thủy sản

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN 4
I.1. Giới thiệu chủ đầu tư 4
I.2. Mô tả sơ bộ dự án 4
I.3. Cơ sở pháp lý triển khai dự án 4
CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG 7
II.1. TỔNG QUAN VỀ NỀN KINH TẾ VIỆT NAM 7
II.1.1. Tổng Quan Về Nền Kinh Tế Vĩ Mô Việt Nam: 7
II.2. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH QUẢNG NAM 9
II.3. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH QUẢNG NAM 11
CHƯƠNG III: SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 15
III.1. Mục tiêu nhiệm vụ đầu tư. 15
III.2. Sự cần thiết phải đầu tư 17
CHƯƠNG IV: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 18
IV.1. Mô tả địa điểm xây dựng 18
IV.1.2. Địa chất 19
IV.1.3. Điều kiện thuỷ văn 19
IV.2. Hiện trạng sử dụng đất 20
IV.3.1. Nền đất tại khu vực dự án 20
IV.3.2. Công trình kiến trúc khác 20
IV.3.3. Hiện trạng dân cư 21
IV.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 21
IV.4.1. Đường giao thông 21
IV.4.2. Hệ thống thoát nước mặt 21
V.4.4. Hệ thống cấp điện 21
IV.4. 5. Hệ thống cấp nước 21
IV.5. Nhận xét chung về hiện trạng 21
CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ GIẢI PHÒNG MẶT BẰNG 22
5.1 Tổng quĩ đất đầu tư xây dựng công trình 22
5.2 Chính sách bồi thường - Mô tả hiện trạng khu đất 22
BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT 22
5.3 Lý do chọn địa điểm : 23
CHƯƠNG VI: QUI MÔ ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN 24
VI.1. Phạm vi dự án 24
VI.2. Mô hình đầu tư xây dựng trang trại Nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi  24
VI.3. Kỹ thuật nuôi cá chình 24
VI.4. Kỹ thuật nuôi Ba ba thương phẩm 27
VI.5. Kỹ thuật nuôi cá trê 28
VI.6. Kỹ thuật nuôi cá lóc 29
VI.7. Kỹ thuật nuôi cá diêu hồng 31
VI.8. Kỹ thuật nuôi lợn rừng 32
VI.9. Kỹ Thuật chuồng trại chăn nuôi bò, dê 36
VI.9.1. Qui mô đầu tư xây dựng: 39
CHƯƠNG VII: GIẢI PHÁP QUI HOẠCH THIẾT KẾ CƠ SỞ 41
VII.1. Các hạng mục công trình 41
Mục tiêu nhiệm vụ thiết kế 41
VII.2. Giải pháp thiết kế công trình 41
VII.2.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án 41
VI.2.2. Giải pháp quy hoạch: 41
VII.2.3. Giải pháp kiến trúc: 41
VII.2.4. Giải pháp kết cấu: 42
VII.2.5. Giải pháp kỹ thuật 42
VII.3. Qui hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật 43
VII.3.1. Đường giao thông 43
VII.3.2. Quy hoạch chuẩn bị đất xây dựng: 43
VII.3.3. Hệ thống thoát nước mặt: 44
VII.3.4. Hệ thống thoát nước bẩn – vệ sinh môi trường: 44
VII.3.5. Hệ thống cấp nước: 44
VII.3.6. Hệ thống cấp điện – chiếu sáng công cộng: 44
CHƯƠNG VIII: PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 45
VIII.1. Sơ đồ tổ chức công ty 45
VIII.2. Phương án hoạt động và sử dụng người lao động 47
CHƯƠNG IX: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÔNG TRÌNH 48
IX.1. Tiến độ thực hiện 48
IX.2. Giải pháp thi công xây dựng 48
IX.2.1. Phương án thi công 48
IX.3. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THI CÔNG 49
IX.4. THIẾT BỊ THI CÔNG CHÍNH 49
IX.5. Hình thức quản lý dự án 50
CHƯƠNG X: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, AT-PCCN 51
X.1. Đánh giá tác động môi trường 51
X.1.1. Giới thiệu chung 51
X.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường 51
2.1 Các quy định và hướng dẫn sau được dùng để tham khảo 51
2.2 Các tiêu chuẩn về môi trường áp dụng cho dự án 52
X.1.3. Hiện trạng môi trường địa điểm xây dựng 54
X.1.4. Mức độ ảnh hưởng tới môi trường 56
X.1.5. Giải pháp khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của dự án tới môi trường 57
X.1.6. Trong thời gian hoạt động 59
X.1.7. Kết luận 60
CHƯƠNG XI: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 61
XI.1. Cơ sở lập Tổng mức đầu tư 61
XI.2. Nội dung Tổng mức đầu tư 62
XI.2.1. Chi phí xây dựng và lắp đặt 62
XI.2.2. Chi phí thiết bị 62
XI.2.3. Chi phí quản lý dự án: 62
XI.2.4. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: bao gồm 63
XI.2.5. Chi phí khác 63
XI.2.6. Dự phòng phí: 63
XI.2.7. Lãi vay trong thời gian xây dựng: 64
CHƯƠNG XII: VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN 69
XII.1. Nguồn vốn đầu tư của dự án 69
XII.2. Nguồn vốn 69
XII.3. Phương án hoàn trả vốn vay 70
CHƯƠNG XIII: HIỆU QUẢ KINH TẾ-TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN 73
XIII.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán 73
XIII.1.1. Các thông số giả định dùng để tính toán 73
Bảng tổng hợp chí phí 08 năm đầu của dự án: 75
Bảng tổng hợp doanh thu 08 năm đầu của dự án: 76
XIII.2. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án 80
XIII.3. Đánh giá ảnh hưởng Kinh tế - Xã hội 80
CHƯƠNG XIV: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 82
XIV.1. Kết luận 82
XIV.2. Kiến nghị 82

Phụ lục 1 : Bảng Phân tích chi phí, doanh thu và hiệu quả kinh tế dự án trang trại thủy sản

 

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN TRANG TRẠI THỦY SẢN
I.1. Giới thiệu chủ đầu tư
- Tên Công Ty:  CÔNG TY TNHH TÂN PHÚ TÀI
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4000459908 do phòng đăng ký kinh doanh, sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Nam cấp (lần 7) ngày: 14/10/2010.
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế:
- Trụ sở công ty: Thôn Nam sơn, xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
- Đại diện pháp luật công ty : Ông Phạm Thường
- Chức vụ: Giám đốc công ty
- Điện Thoại:  0510.3572500        ; Fax: 0510 3572500
I.2. Mô tả sơ bộ dự án
- Tên dự án:  Trang trại Nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi tại đồng Chà Mai – Tam Mỹ Tây
- Địa điểm: Tại tại xã Tam Mỹ Tây, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
- Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới
I.3. Cơ sở pháp lý triển khai dự án
Liên hệ lập Dự án: Trang trại thủy sản
 

GỌI NGAY - 0903649782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: Số 28 B Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM

Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha