MẪU DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT MÁY NÔNG NGHIỆP

- Tên dự án: “Nghiên cứu, thực nghiệm và sản xuất các thiết bị phục vụ nông nghiệp” - Địa điểm đầu tư: KV Tân Lợi 2, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, Tp Cần Thơ;

MẪU DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT MÁY NÔNG NGHIỆP

  • Mã SP:MÁY NÔNG NGHIỆP
  • Giá gốc:20,000,000 vnđ
  • Giá bán:15,000,000 vnđ Đặt mua

NỘI DUNG

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN .. 3

I.1.          Giới thiệu chủ đầu tư . 3

I.2.          Đơn vị tư vấn lập dự án đầu tư. 3

I.3.          Mô tả sơ bộ dự án. 3

I.4.          Sản phẩm của dự án. 3

I.5.          Cơ sở pháp lý triển khai dự án. 4

CHƯƠNG II: SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ ....................................................................... 6

II.1.        Căn cứ chủ trương chính sách. 6

II.2.        Mục tiêu đầu tư. 6

II.3.        Sự cần thiết phải đầu tư. 7

CHƯƠNG III: NGHIÊN CỨU, SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ... 11

III.1.       Sơ lược về doanh nghiệp. 13

III.2.       Tình hình nghiên cứu - ứng dụng - sản xuất kinh doanh. 13

CHƯƠNG IV: MỤC TIÊU-CHỨC NĂNG-NHIỆM VỤ......................................................... 26

IV.1.       Mục tiêu. 26

IV.1.1.   Mục tiêu Nghiên cứu - sáng chế - ứng dụng. 26

IV.1.2.   Mục tiêu Ứng dụng phát triển sản xuất kinh doanh. 26

IV.2.       Chức năng - nhiệm vụ. 26

CHƯƠNG V: TÊN, ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ, HÌNH THỨC ĐẦU TƯ VÀ CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CỦA DỰ ÁN.. 31

V.1.        Tên hiệu, địa điểm đầu tư. 31

V.1.1.     Tên hiệu. 31

V.2.        Địa điểm.. 31

V.2.1.     Vị trí khu đất 31

V.2.2.     Hiện trạng mặt bằng. 31

V.2.3.     Điều kiện tự nhiên. 31

V.2.4.     Các điều kiện cơ sở hạ tầng. 32

V.2.5.     Nhận xét chung. 32

V.3.        Hình thức đầu tư. 33

V.3.1.     Các hạng mục công trình. 33

V.3.2.     Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, cơ cấu sử dụng đất 34

V.4.        Danh mục một số thiết bị chủ yếu trong nhà máy. 35

CHƯƠNG VI: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG................................ 37

VI.1.       Tổ chức nghiên cứu - cải tiến – sang chế ...................................................................... 37

VI.2.       Tổ chức ứng dụng - thực nghiệm.. 37

VI.3.       Tổ chức sản xuất kinh doanh. 37

VI.3.1.   Thị trường đầu vào của nguyên liệu sản xuất 37

VI.3.2.   Thị trường đầu ra của sản phẩm.. 37

VI.4.       Phương án vận hành nhà máy. 39

VI.5.       Phương án sử dụng lao động và chi phí tiền lương. 39

CHƯƠNG VII: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ MÁY.................................. 40

VII.1.     Tiến độ thực hiện. 40

VII.2.     Giải pháp thi công xây dựng. 41

VII.2.1.  Phương án thi công. 41

VII.2.2.  Sơ đồ tổ chức thi công. 41

VII.3.     Thiết bị thi công chính. 41

VII.4.     Hạ tầng kỹ thuật 42

CHƯƠNG VIII:ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.. 44

VIII.1.    Các nguồn gây ô nhiễm chính. 44

VIII.1.1.Trong quá trình xây dựng dự án ...................................................................................... 44

VIII.1.2.Trong quá trình họat động của dự án.............................................................................. 44

VIII.2.    Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố tự nhiên, môi trường, kinh tế, xã hội 44

VIII.3.    Các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường và bảo vệ môi trường. 45

VIII.3.1.Khống chế ô nhiễm trong quá trình thi công xây dựng................................................ 45

VIII.3.2.Khống chế ô nhiễm khi dự án đi vào hoạt động............................................................ 45

VIII.3.3.Giám sát chất lượng môi trường....................................................................................... 46

VIII.4.    Các giải pháp phòng chống cháy nổ. 46

CHƯƠNG IX: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN.......................................................................... 47

IX.1.       Cơ sở lập Tổng mức đầu tư............................................................................................... 47

IX.2.       Nội dung Tổng mức đầu tư. 48

CHƯƠNG X: VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN ............................................................................... 56

X.1.        Nguồn vốn. 56

X.2.        Phương án hoàn trả vốn vay. 58

CHƯƠNG XI: HIỆU QUẢ KINH TẾ-TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN......................................... 60

XI.1.       Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán. 60

XI.1.1.   Các thông số giả định dùng để tính toán. 60

XI.1.2.   Cơ sở tính toán. 60

XI.1.3.   Các chỉ tiêu kinh tế của dự án. 68

XI.2.       Đánh giá ảnh hưởng Kinh tế - Xã hội 68

CHƯƠNG XII: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 69

XII.1.     Kết luận. 69

XII.2.     Kiến nghị 69

 

 

CHƯƠNG I:    GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN

I.1.      Giới thiệu chủ đầu tư

-   Tên công ty : Công ty TNHH sản xuất máy nông nghiệp Hoàng Thắng - Doanh nghiệp KH&CN;

-   Địa chỉ:  239, Quốc Lộ 91, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, Tp Cần Thơ

-   Giấy CNĐKDN: số 1800512256  do Sở KH&ĐT Cần Thơ ngày cấp lần đầu 18/2/2003 cấp lại lần 9 ngày 04/09/2015;

-   Giấy Chứng nhận Doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ số: 01/DNKHCN do Sở KH&CN Cần Thơ cấp ngày 19/06/2012;

-   Điện thoại:   07106 299 979            ;  Fax:  07103 863 990                 

-   Đại diện:  Ông Phạm Hoàng Thắng     -   Chức vụ: Giám Đốc

I.2.      Mô tả sơ bộ dự án

-   Tên dự án: “Nghiên cứu, thực nghiệm và sản xuất các thiết bị phục vụ nông nghiệp

-   Địa điểm đầu tư: KV Tân Lợi 2, P. Tân Hưng, Q. Thốt Nốt, Tp Cần Thơ;

-   Hình thức đầu tư : Đầu tư mở rộng, chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất, nghiên cứu tạo ra sản phẩm hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thé hệ mới.

-   Hình thức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thông qua ban quản lý do chủ đầu tư thành lập.

-   Diện tích: 50.000 m2

-   Mục đích đầu tư:

+ Nghiên cứu, cải tiến nâng cấp chất lượng sản phẩm, sáng chế ra sản phẩm mới;

+ Mở rộng, phát triển sản xuất các loại máy canh tác, thu hoạch, bảo quản các sản phẩm nông nghiệp của doanh nghiệp;

+ Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, phát huy thế mạnh của đơn vị;

+ Tạo công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên;

+ Đáp ứng nhu cầu thị trường;

+ Đóng góp vào quá trình cơ giới hóa nông nghiệp nước nhà để ngành nông nghiệp phát triển.

I.3.      Sản phẩm của dự án: “Nghiên cứu, thực nghiệm và sản xuất các thiết bị phục vụ nông nghiệp” của 3 loại sản phẩm chính đã có như sau:

1.   Thiết bị gieo hạt,

2.   Xe phun xịt dung dịch,

3.   Máy Gặt đập liên hợp (GĐLH) 68HP.

      * Nghiên cứu sáng chế dòng sản phẩm mới, ứng dụng và sản xuất các mặt hàng phục vụ cả quá trình canh tác nông nghiệp phục vụ cho nhu cầu thị trường như:

1.   Máy sấy tự động di động

2.   Máy dúi phân,chôn hạt.

3.   Máy gặt đập lúa kết hợp máy cuốn rơm…

I.4.      Cơ sở pháp lý triển khai dự án

-   Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;

-   Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam;

-   Luật Khoa học và Công nghệ số: 29/2013/QH13. Ngày 18/6/2013 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;

-   Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ và doanh nghiệp khoa học và công nghệ. (Tại điểm 2, điểm 8 Điều 10 nghị định này).

-   Quyết định số 418/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ : Phê duyệt Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ giai đoạn 2011 – 2020;

-   Thông tư số: 03/2012/TT- BKHCN, ngày 18 tháng 01 năm 2012 Hướng dẫn quản lý Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020;

-   Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 10/09/2012 sửa đổi, bổ sung thông tư liên tịch số: 06 ngày 18/06/2008; nêu rõ tại điều 1, điểm10 bổ sung khoản 6, mục III (Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/05/2007);

-   Quyết định số: 592/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm ngày 22 tháng 5 năm 2012. (Tại điều 1, khoảng III, mục 3, điểm c).

-   Nghị định số: 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 Chính Phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. (Tại Mục 2, điều 19, khoảng 1, điểm đ)

-   Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg ngày 16/01/2009 Ban hành cơ chế hỗ trợ sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và Danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm và Danh mục dự án đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2015.

-   Quyết định số 1342/QĐ-TTg  ngày 5 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

-   Quyết định 1051/QĐ-TTg  ngày 03 tháng 7 năm 2013 Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia.

-   Giấy chứng nhận Doanh nghiệp KH&CN số: 01/DNKHCN cấp ngày 19/06/2012, sản phẩm KH&CN: Thiết bị gieo hạt, Xe phun xịch dung dịch, Máy gặt đập lúa liên hợp;

-   Bằng độc quyền sáng chế số: 3399 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp ngây 17-13-2003 “THIẾT BỊ GIEO HẠT”;

-   Bằng độc quyền sáng chế số: 5479 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp ngây 22-02-2006 “XE PHUN XỊT DUNG DỊCH”;

-   Bằng độc quyền sáng chế số: 6641 do Cục Sở hữu trí tuệ cấp ngây 09-10-2007 “MÁY GẶT ĐẬP LÚA”;

-   Đạt giải nhất tại hội thi máy thu hoạch lúa các tỉnh phía Nam năm 2010 (tổ chức tại Sóc Trăng từ ngày 18-22/9/2010) quyết định số: 165/KN-THKH;

-   Giải nhất hội thi sáng tạo KHCN lần 3 tại TP HCM năm 2011;

-   Giải nhất hội thi sáng chế năm 2013 về giải pháp “Máy gặt đập lúa” do Bộ KH&CN phối hợp với Tổ chức Sở Hữu Trí Tuệ Thế Giới WiPo, Tổng Cục Sở Hữu Trí Tuệ Hàn Quốc Kipo tổ chức;

-   Được Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam trao tặng “Bằng Lao Động sáng tạo” trong phong trào thi đua yêu nước năm 2005;

-   Được Bộ KH&CN chứng nhận là Doanh nghiệp Việt Nam Đổi mới sáng tạo lần thứ nhất năm 2014.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GỌI NGAY - 0903649782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: Số 28 B Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM

Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha